Từ Vựng IELTS: 6 Chủ Đề Chính Cần Thành Thạo – Khóa Học Toàn Diện Nâng Cao Vốn Từ Vựng Cho Kỳ Thi IELTS
Trong môi trường thi cử quốc tế, vốn từ vựng phong phú là một trong những yếu tố quan trọng giúp bạn đạt điểm cao trong kỳ thi IELTS. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng hiệu quả, đồng thời muốn làm chủ 6 chủ đề cốt lõi được đánh giá cao trong đề thi IELTS, thì khóa học “Từ Vựng IELTS: 6 Chủ Đề Chính Cần Thành Thạo” chính là lựa chọn tối ưu dành cho bạn.
1. Tại Sao Nên Học Từ Vựng IELTS?
Trong kỳ thi IELTS, việc làm chủ vốn từ vựng không chỉ giúp bạn hiểu bài đọc, giao tiếp lưu loát mà còn góp phần nâng cao khả năng viết và nghe. Khóa học này giúp bạn:
- Mở rộng vốn từ vựng chuyên sâu: Nắm bắt những từ ngữ quan trọng trong 6 chủ đề cốt lõi, từ lĩnh vực Crime, Technology, Education, Environment, Tourism cho đến Culture.
- Phát triển khả năng ứng dụng: Học từ vựng qua các ví dụ, câu mẫu, collocations, bài tập viết và nói giúp bạn sử dụng linh hoạt trong các tình huống giao tiếp thực tế.
- Tăng cường phản xạ ngôn ngữ: Các bài học được thiết kế nhằm rèn luyện kỹ năng phản xạ nhanh khi sử dụng từ vựng trong bài thi và giao tiếp hàng ngày.
2. Nội Dung Khóa Học Từ Vựng IELTS: 6 Chủ Đề Chính Cần Thành Thạo Chi Tiết
Khóa học bao gồm 37 bài giảng được xây dựng theo cấu trúc chặt chẽ, giúp bạn nắm bắt và củng cố kiến thức từng chủ đề một cách hiệu quả:
Chủ Đề 1: Crime (Tội Phạm)
- Bài 02: Vocabulary for Crime – Basic Vocabulary
Làm quen với từ vựng cơ bản liên quan đến tội phạm. - Bài 03: Vocabulary for Crime – Sentences
Học cách sử dụng từ vựng tội phạm trong câu mẫu. - Bài 04: Vocabulary for Crime – Collocations
Nắm bắt các cụm từ thông dụng trong lĩnh vực tội phạm. - Bài 05: Vocabulary for Crime – Felonies
Từ vựng chuyên sâu về các tội ác nghiêm trọng. - Bài 06: Vocabulary for Crime – Misdemeanours
Khám phá từ vựng về các hành vi phạm pháp nhẹ. - Bài 07: Vocabulary for Crime – Crime Prevention
Học từ vựng về các biện pháp phòng ngừa tội phạm. - Bài 08: Vocabulary for Crime – Writing Samples
Áp dụng từ vựng tội phạm vào bài viết. - Bài 09: Vocabulary for Crime – Speaking Samples
Thực hành giao tiếp bằng các mẫu câu về tội phạm.
Chủ Đề 2: Technology (Công Nghệ)
- Bài 10: Vocabulary for Technology – Describing a device
Học từ vựng miêu tả các thiết bị công nghệ. - Bài 11: Vocabulary for Technology – Impacts of Technology
Phân tích ảnh hưởng của công nghệ qua các từ vựng chuyên ngành. - Bài 12: Vocabulary for Technology – Words and Collocation
Nắm bắt các cụm từ, collocations liên quan đến công nghệ. - Bài 13: Vocabulary for Technology – Writing Samples
Ứng dụng từ vựng công nghệ vào bài viết. - Bài 14: Summary of Topic 2 Technology
Tóm tắt nội dung và củng cố kiến thức chủ đề công nghệ.
Chủ Đề 3: Education (Giáo Dục)
- Bài 15: Vocabulary for Education – Courses
Tìm hiểu từ vựng về các khoá học và chương trình giáo dục. - Bài 16: Vocabulary for Education – Tertiary Education
Học từ vựng liên quan đến giáo dục đại học. - Bài 17: Vocabulary for Education – Tertiary Education (Cont.)
Phát triển thêm vốn từ liên quan đến giáo dục sau trung học. - Bài 18: Vocabulary for Education – Education for Children
Các từ vựng thiết yếu trong giáo dục mầm non và tiểu học. - Bài 19: Vocabulary for Education – Words and Collocations
Cách sử dụng từ vựng giáo dục trong các cụm từ thông dụng. - Bài 20: Vocabulary for Education – Writing Samples
Áp dụng kiến thức từ vựng giáo dục vào bài viết. - Bài 21: Vocabulary for Education – Summary
Tóm tắt và củng cố kiến thức chủ đề giáo dục.
Chủ Đề 4: Environment (Môi Trường)
- Bài 22: Vocabulary for Environment – Basic Vocabulary
Làm quen với từ vựng cơ bản về môi trường. - Bài 23: Vocabulary for Environment – Basic Vocabulary (Cont.)
Mở rộng vốn từ về các vấn đề môi trường. - Bài 24: Vocabulary for Environment – Causes of Pollution
Từ vựng liên quan đến nguyên nhân ô nhiễm. - Bài 25: Vocabulary for Environment – Effects and Solutions of Pollution
Học cách miêu tả tác động của ô nhiễm và các giải pháp khắc phục. - Bài 26: Vocabulary for Environment – Words and Collocations
Nắm bắt cụm từ thông dụng trong lĩnh vực môi trường. - Bài 27: Vocabulary for Environment – Writing and Speaking Samples
Thực hành viết và nói về môi trường. - Bài 28: Vocabulary for Environment – Some Tips for Learning Vocabulary
Chiến lược học từ vựng môi trường hiệu quả.
Chủ Đề 5: Tourism (Du Lịch)
- Bài 29: Vocabulary for Tourism – Tourists and Characteristics
Học từ vựng về du lịch, đặc điểm của khách du lịch. - Bài 30: Vocabulary for Tourism – Journeys and Place Description
Từ vựng miêu tả các chuyến đi và địa điểm du lịch. - Bài 31: Vocabulary for Tourism – Effects of Tourism and Other Words
Các thuật ngữ liên quan đến tác động của du lịch. - Bài 32: Vocabulary for Tourism – Writing and Speaking Samples
Thực hành giao tiếp và viết về du lịch. - Bài 33: Vocabulary for Tourism – Summary
Tóm tắt nội dung và củng cố kiến thức chủ đề du lịch.
Chủ Đề 6: Culture (Văn Hóa)
- Bài 34: Vocabulary for Culture – Understanding, Acceptance and Assimilation
Học cách miêu tả các khía cạnh văn hóa, sự hiểu biết và tiếp nhận văn hóa mới. - Bài 35: Vocabulary for Culture – Components of a Culture and Other Words
Phân tích các thành phần cấu thành văn hóa và từ vựng liên quan. - Bài 36: Vocabulary for Culture – Writing and Speaking Samples
Thực hành viết và nói về văn hóa. - Bài 37: Vocabulary for Culture – Summary
Tóm tắt và ôn tập toàn bộ kiến thức văn hóa.
3. Học xong khóa học Từ Vựng IELTS: 6 Chủ Đề Chính Cần Thành Thạo, bạn nhận được gì?
- Mở Rộng Vốn Từ Vựng Chuyên Sâu:
Bạn sẽ học được 6 chủ đề từ vựng cốt lõi, thiết yếu cho kỳ thi IELTS và giao tiếp quốc tế. - Phương Pháp Học Hiện Đại:
Khóa học kết hợp flashcards, sketch-note và các chiến lược học theo kiểu Do Thái giúp từ vựng ghi nhớ lâu dài và ứng dụng linh hoạt. - Ứng Dụng Thực Tế:
Nội dung khóa học gắn liền với các tình huống giao tiếp thực tế, giúp bạn sử dụng từ vựng một cách tự nhiên trong bài thi, giao tiếp và viết văn. - Ôn Tập Toàn Diện:
Các bài ôn tập và tóm tắt giúp củng cố kiến thức, đảm bảo bạn luôn sẵn sàng cho kỳ thi IELTS và các mục tiêu học thuật khác.
4. Đang học từ vụng IELTS, tham gia Khóa Học Từ Vựng IELTS: 6 Chủ Đề Chính Cần Thành Thạo ngay
Khóa học “Từ Vựng IELTS: 6 Chủ Đề Chính Cần Thành Thạo” là hành trình toàn diện giúp bạn mở rộng vốn từ vựng, nắm vững cách phát âm và áp dụng từ vựng một cách linh hoạt trong giao tiếp và thi cử. Với 37 bài giảng được xây dựng chặt chẽ theo từng chủ đề, bạn sẽ được trang bị những kiến thức và chiến lược học tập tiên tiến, giúp tự tin bước vào kỳ thi IELTS và nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh trong môi trường học tập, làm việc và giao tiếp quốc tế.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp học từ vựng hiệu quả, tiết kiệm thời gian và giúp cải thiện điểm số IELTS, hãy đăng ký khóa học ngay hôm nay. Hãy để từng bài học trở thành bước đệm vững chắc cho thành công của bạn, mở ra cánh cửa tương lai học thuật và nghề nghiệp rộng mở!
Bạn đang ôn luyện IELTS, học thêm những khóa ngày nhé:
Tính năng của khóa học
- Bài giảng 36
- Bài kiểm tra 0
- Thời gian Truy cập trọn đời
- Trình độ kỹ năng All levels
- Ngôn ngữ Tiếng việt
- Học sinh 77456
- Đánh giá Đúng
Nội dung khóa học
- 1 Section
- 36 Lessons
- Lifetime
- Nội dung khóa học36
- 1.0Bài 02. Vocabulary for Crime – Basic Vocabulary.mp4
- 1.0Bài 03. Vocabulary for Crime – Sentences.mp4
- 1.0Bài 04. Vocabulary for Crime – Collocations.mp4
- 1.0Bài 05. Vocabulary for Crime – Felonies.mp4
- 1.0Bài 06. Vocabulary for Crime – Misdemeanours.mp4
- 1.0Bài 07. Vocabulary for Crime – Crime Prevention.mp4
- 1.0Bài 08. Vocabulary for Crime – Writing Samples.mp4
- 1.0Bài 09. Vocabulary for Crime – Speaking samples.mp4
- 1.0Bài 10. Vocabulary for Technology – Describing a device.mp4
- 1.0Bài 11. Vocabulary for Technology – Impacts of Technology.mp4
- 1.0Bài 12. Vocabulary for Technology – Words and Collocation.mp4
- 1.0Bài 13. Vocabulary for Technology – Writng Samples.mp4
- 1.0Bài 14. Summary of topic 2 technology.mp4
- 1.0Bài 15. Vocabulary for Education – Courses.mp4
- 1.0Bài 16. Vocabulary for Education – Tertiary education.mp4
- 1.0Bài 17. Vocabulary for Education – Tertiary education (cont.).mp4
- 1.0Bài 18. Vocabulary for Education – Education for children.mp4
- 1.0Bài 19. Vocabulary for Education – Words and collocations.mp4
- 1.0Bài 20. Vocabulary for Education – Writing Samples.mp4
- 1.0Bài 21. Vocabulary for Education – Summary.mp4
- 1.0Bài 22. Vocabulary for Environment – Basic vocabulary.mp4
- 1.0Bài 23. Vocabulary for Environment – Basic vocabulary (cont.).mp4
- 1.0Bài 24. Vocabulary for Environment – Causes of pollution.mp4
- 1.0Bài 25. Vocabulary for Environment – Effects and Solutions of pollution.mp4
- 1.0Bài 26. Vocabulary for Environment – Words and Collocations.mp4
- 1.0Bài 27. Vocabulary for Environment – Writing and Speaking samples.mp4
- 1.0Bài 28. Vocabulary for Environment – Some tips for learning vocabulary.mp4
- 1.0Bài 29. Vocabulary for Tourism – Tourists and Characteristics.mp4
- 1.0Bài 30. Vocabulary for Tourism – Journeys and Place Description.mp4
- 1.0Bài 31. Vocabulary for Tourism – Effects of Tourism and Other words.mp4
- 1.0Bài 32. Vocabulary for Tourism – Writing and Speaking samples.mp4
- 1.0Bài 33. Vocabulary for Tourism – Summary.mp4
- 1.0Bài 34. Vocabulary for Culture – Understanding- Acceptance and Assimilation.mp4
- 1.0Bài 35. Vocabulary for Culture – Components of a Culture and Other words.mp4
- 1.0Bài 36. Vocabulary for Culture – Writing and Speaking Samples.mp4
- 1.0Bài 37. Vocabulary for Culture – Summary.mp4