Vào học
- 7 Sections
- 139 Lessons
- Lifetime
Mở rộng danh sáchThu Gọn Danh Sách
- 01 - Làm quen với Excel29
- 99.1001 Giới thiệu Khóa học Chuyên gia Excel Phần 1
- 99.2002 Giới thiệu Bài 1
- 99.3003 Khởi động ứng dụng Excel
- 99.4004 Làm quen với giao diện phần mềm Excel
- 99.5005 Mở một tệp Excel
- 99.6006 Di chuyển trong Excel
- 99.7006 Du-lieu-ban-hang
- 99.8007 Tạo và lưu sổ tính
- 99.9008 Danh-sach-hoc-Visio-V1.00
- 99.10008 Lưu sổ tính theo định dạng khác
- 99.11009 Các kiểu dữ liệu trong Excel
- 99.12009 Nhap-thu-du-lieu
- 99.13010 Nhập dữ liệu
- 99.14011 Du-lieu-ban-hang
- 99.15011 Sao chép dữ liệu
- 99.16012 Sử dụng UndoRedo
- 99.17013 Danh-sach-nhan-su-V0.03
- 99.18013 Điền dữ liệu tự động với AutoFill
- 99.19014 Danh-sach-hoc-Planner-V0.01
- 99.20014 Điền nhanh dữ liệu với Flash Fill
- 99.21015 Danh-sach-nhan-su-V1.06
- 99.22015 Điều chỉnh chế độ xem
- 99.23016 Danh-sach-nhan-su-V0.04
- 99.24016 Thu phóng tài liệu
- 99.25017 Du-lieu-ban-hang-V1.02
- 99.26017 Kiểm tra tính tương thích của tập tin
- 99.27018 Du-lieu-ban-hang
- 99.28018 Nâng cấp phiên bản tập tin
- 99.29019 Sử dụng trợ giúp
- 02 - Lập công thức trong Excel15
- 99.1020 Giới thiệu Bài 2
- 99.2021 Lập công thức cơ bản
- 99.3022 Bao-cao-quy-I-V1.01
- 99.4022 Lập công thức với hàm SUM
- 99.5023 Bao-cao-quy-I-V1.01
- 99.6023 Lập công thức với hàm AVERAGE
- 99.7024 Danh-sach-hoc-Visio
- 99.8024 Đếm dữ liệu sử dụng COUNT, COUNTA và COUNTBLANK
- 99.9025 Bao-cao-quy-I-V1.01
- 99.10025 Lập công thức với hàm MAX
- 99.11026 Bao-cao-quy-I-V1.01
- 99.12026 Lập công thức với hàm MIN
- 99.13027 Các kiểu tham chiếu khi sử dụng lại công thức
- 99.14028 Doanh-thu-ban-hang
- 99.15028 Sao chép giá trị và phối hợp các tùy chọn trong Paste Special
- 03 - Điều chỉnh dữ liệu trong Excel17
- 99.1029 Giới thiệu Bài 3
- 99.2030 Danh-sach-nhan-su-V0.01
- 99.3030 Thay đổi kích cỡ dòng, cột, ô
- 99.4031 Chèn dòng, cột
- 99.5031 Danh-sach-nhan-su-NHAP0
- 99.6032 Danh-sach-nhan-su-NHAP1
- 99.7032 Xóa dòng, cột
- 99.8033 Chèn và xóa các ô
- 99.9033 Danh-sach-nhan-su-NHAP2
- 99.10034 Danh-sach-nhan-su-V0.04
- 99.11034 Ẩn và hiện dòngcột
- 99.12035 Tìm kiếm trong sổ tính
- 99.13036 Di chuyển nhanh với Go To
- 99.14037 Du-lieu-ban-hang-V0.02
- 99.15037 Thay thế nhanh dữ liệu
- 99.16038 April-Travel-Expenses
- 99.17038 Kiểm tra chính tả trong sổ tính
- 04 - Định dạng trong Excel27
- 99.1039 Giới thiệu Bài 4
- 99.2040 Du-lieu-ban-hang-V0.01
- 99.3040 Định dạng văn bản trên sổ tính
- 99.4041 Du-lieu-ban-hang-V0.02
- 99.5041 Sao chép định dạng văn bản
- 99.6042 De-cuong-MOS-Excel-2019
- 99.7042 Xóa định dạng ô
- 99.8043 De-cuong-MOS-Excel-2019-ENG-VIE
- 99.9043 Thay đổi căn chỉnh, hướng, và thụt lề
- 99.10044 De-cuong-MOS-Excel-2019-VIE
- 99.11044 Tự động xuống dòng trong ô
- 99.12045 De-cuong-MOS-Excel-2019-ENG-VIE
- 99.13045 Trộn và bỏ trộn ô
- 99.14046 Bao-cao-thang-NHAP
- 99.15046 Áp dụng định dạng số
- 99.16047 Bao-cao-thang-NHAP
- 99.17047 Định dạng ngày kiểu Việt Nam
- 99.18048 De-cuong-MOS-Excel-2019-ENG-VIE
- 99.19048 Áp dụng phong cách cho ô
- 99.20049 Danh-gia-dong-luc-ky-nang-V1.00
- 99.21049 Thay đổi chủ đề tài liệu
- 99.22050 Du-lieu-ban-hang-V0.01
- 99.23050 Áp dụng định dạng có điều kiện đơn giản
- 99.24051 Bao-cao-thang-V1.01
- 99.25051 Xóa định dạng có điều kiện
- 99.26052 Danh-sach-hoc-Visio
- 99.27052 Định dạng viền bao và tô màu ô
- 05 - In ấn trong Excel21
- 99.1053 Giới thiệu Bài 5
- 99.2054 Danh-gia-dong-luc-ky-nang
- 99.3054 Xác định phạm vi sẽ in
- 99.4055 Danh-gia-dong-luc-ky-nang-V1.00
- 99.5055 Đặt số bản in và cách sắp xếp bộ
- 99.6056 Chỉ định những trang cần in
- 99.7056 Danh-gia-dong-luc-ky-nang-V1.00
- 99.8057 Danh-sach-nhan-su-V1.05
- 99.9057 Thay đổi cỡ, hướng, lề trang
- 99.10058 Danh-sach-nhan-su-V1.06
- 99.11058 Lặp lại dòng tiêu đề bảng
- 99.12059 Du-lieu-ban-hang-V0.07.2
- 99.13059 Điều chỉnh dấu ngắt trang
- 99.14060 Du-lieu-ban-hang-V0.08
- 99.15060 Đặt vùng in
- 99.16061 Du-lieu-ban-hang-V0.07.1
- 99.17061 Mở rộng vùng in
- 99.18062 Danh-sach-nhan-su-V0.06
- 99.19062 Thêm tiêu đề đầu và chân trang
- 99.20063 Du-lieu-ban-hang-V0.07.3
- 99.21063 Lưu trạng thái xem và in
- 06 - Quản lý sổ tính22
- 99.1064 Giới thiệu Bài 6
- 99.2065 Du-lieu-ban-hang-V0.06
- 99.3065 Đổi tên trang tính
- 99.4066 Di chuyển và sao chép trang tính
- 99.5066 Du-lieu-ban-hang-V0.06
- 99.6067 Du-lieu-ban-hang-V0.06.1
- 99.7067 Thay đổi màu thẻ trang tính
- 99.8068 Du-lieu-ban-hang-V0.08
- 99.9068 Xóa trang tính
- 99.10069 Du-lieu-ban-hang-V1.00
- 99.11069 Ẩn và hiện trang tính
- 99.12070 Danh-sach-nhan-su-V0.04
- 99.13070 Đóng băng dòngcột
- 99.14071 Chia màn hình thành nhiều phần
- 99.15071 Du-lieu-ban-hang-V2.00
- 99.16072 Ngan-sach-phong-V1.01
- 99.17072 Thêm và sắp xếp lại các cửa sổ
- 99.18073 Danh-sach-hoc-Planner-V0.01
- 99.19073 Danh-sach-hoc-Visio-V1.00
- 99.20073 Xem 2 cửa sổ song song
- 99.21074 Cập nhật thuộc tính tập tin
- 99.22074 Danh-sach-nhan-su-V0.01
- 07 - Tùy biến Excel8
- 99.1075 Giới thiệu Bài 7
- 99.2076 Tùy biến thiết lập chung
- 99.3077 Thay đổi ngôn ngữ hiển thị
- 99.4078 Tùy biến các tùy chọn với Formula Options
- 99.5079 Tùy biến Quick Access Toolbar
- 99.6080 Tùy biến các tùy chọn soát lỗi
- 99.7081 Tùy biến Thêm chức năng đọc số tiếng Việt
- 99.8082 Tùy biến bảo mật với Trust Center
002 Giới thiệu Bài 1
Tiếp
Uy tín chất lượng
Refund nếu chất lượng không như mô tả
Kích hoạt nhanh
Kích hoạt khóa học tự động
Update liên tục
Cập nhật 15-20 khóa học mới mỗi tuần
Học online 24/7
Học ở bất cứ đâu trên điện thoại máy tính