Vào học
- 18 Sections
- 208 Lessons
- Lifetime
Mở rộng danh sáchThu Gọn Danh Sách
- 01 - Giới thiệu khóa học và các tài liệu đính kèm khóa học8
- 1.1001 Giới thiệu về khóa học Thành thạo công thức và 120 hàm Excel thông dụng nhất
- 1.2002 Cách kiểm tra phiên bản Excel bạn đang sử dụng
- 1.3003 NgocChien-MasterMOS-EX03-Thanh-thao-cong-thuc-va-120-ham-Excel-pho-bien
- 1.4003 Nội dung khóa học file Excel để bạn tiện tra cứu khi học tập
- 1.5004 Download tài liệu đính kèm khóa học
- 1.6004 EXL03-NNC-TLKH-Ham-Cong-Thuc-Excel
- 1.7005 NgocChien-MasterMOS-Mot-so-phim-tat-tieu-bieu-huu-ich-trong-Excel
- 1.8005 Những phím tắt tiêu biểu hữu ích trong Excel
- 02 - Chi tiết cách sử dụng công thức Excel và các kiểu tham chiếu trong Excel14
- 2.1006 Các thành phần của công thức Excel
- 2.2007 Toán tử số học, toán tử so sánh, toán tử nối chuỗi văn bản, toán tử tham chiếu
- 2.3008 Thứ tự ưu tiên toán tử trong công thức Excel
- 2.4009 Cách nhập hàm trong công thức Excel
- 2.5010 Cách sử dụng hàm lồng nhau trong công thức Excel
- 2.6011 Tham chiếu sử dụng trong công thức kiểu A1
- 2.7012 Tham chiếu đến ô hoặc vùng dữ liệu tại Sheet khác trong 1 file Excel
- 2.8013 Tham chiếu tương đối, tham chiếu tuyệt đối, tham chiếu hỗn hợp
- 2.9014 Tham chiếu kiểu 3D – Viết công thức tính toán giá trị từ nhiều sheet
- 2.10015 Tham chiếu kiểu R1C1 – giới thiệu kiểu tham chiếu với tiêu đề cột dạng số
- 2.11016 Tham chiếu kiểu R1C1 – giải thích chi tiết cách Excel thực hiện tham chiếu
- 2.12017 Tham chiếu từ các file Excel khác bên ngoài
- 2.13018 Tham chiếu có cấu trúc – structured references – ứng dụng Format As Table
- 2.14019 Bài tập tổng hợp_Tính số tiền lãi tiết kiệm theo hình thức lãi nhập gốc quay vòn
- 03 - Các tùy chọn và lưu ý khi sử dụng công thức trong Excel21
- 3.1020 Cách hiện công thức thay vì kết quả của công thức
- 3.2021 Hai cách ẩn hoặc hiện số 0 trong ô dữ liệu Excel
- 3.3022 Cách tránh những lỗi thường gặp khi tạo công thức
- 3.4023 Sử dụng phím F9 để chạy từng phần của công thức
- 3.5024 Sử dụng tính năng Go to để tìm tất cả công thức trong bảng tính
- 3.6025 Sử dụng Trace Precedents và Trace Dependents để tìm mối liên hệ trong công thức
- 3.7026 Sử dụng Evaluate Formula để tìm lỗi khi sử dụng công thức
- 3.8027 Các tùy chọn trong công thức Excel – Calculation Options
- 3.9028 Thay đổi vùng dữ liệu trong công thức nhanh chóng bằng thao tác chuột
- 3.10029 10 lỗi thường gặp khi viết công thức Excel
- 3.11030 Cách xử lý lỗi #### khi viết công thức trong Excel
- 3.12031 Cách xử lý lỗi #NAME khi viết công thức trong Excel
- 3.13032 Cách xử lý lỗi #NAME khi viết công thức trong Excel
- 3.14033 Cách xử lý lỗi #VALUE khi viết công thức trong Excel
- 3.15034 Cách xử lý lỗi #DIV0 khi viết công thức trong Excel
- 3.16035 Cách xử lý lỗi #REF khi viết công thức trong Excel
- 3.17036 Cách xử lý lỗi #NA khi viết công thức trong Excel
- 3.18037 Cách xử lý lỗi #NULL khi viết công thức trong Excel
- 3.19038 Cách xử lý lỗi #NUM khi viết công thức trong Excel
- 3.20039 Cách xử lý lỗi #SPILL Khi viết công thức trong Excel
- 3.21040 Cách xử lý lỗi #CALC khi viết công thức trong Excel
- 04 - Hướng dẫn cách sử dụng tính năng đặt tên Define Name trong công thức3
- 05 - Hướng dẫn cách sử dụng Công thức mảng - kỹ thuật cao cấp trong Excel3
- 06 - Hướng dẫn cách sử dụng các hàm xử lý chuỗi21
- 6.1047 Hàm LEFT – Tách chuỗi ký tự từ bên trái
- 6.2048 Hàm RIGHT – Tách chuỗi ký tự từ bên phải
- 6.3049 Hàm MID – Tách chuỗi ký tự từ vị trí bất kỳ
- 6.4050 Hàm TRIM – Xóa dấu cách thừa
- 6.5051 Hàm UPPER – Viết hoa chuỗi văn bản
- 6.6052 Hàm LOWER – Viết thường chuỗi văn bản
- 6.7053 Hàm PROPER – Viết hoa từ đầu tiên trong chuỗi văn bản
- 6.8054 Hàm CONCATENATE – Nối chuỗi văn bản
- 6.9055 Hàm CONCAT – Nối chuỗi văn bản
- 6.10056 Hàm TEXTJOIN – Nối chuỗi văn bản linh hoạt, mạnh mẽ
- 6.11057 Hàm EXACT – So sánh độ chính xác của hai chuỗi dữ liệu
- 6.12058 Hàm LEN – Tính độ dài chuỗi ký tự
- 6.13059 Hàm VALUE – Chuyển giá trị số đang lưu dạng văn bản về dạng số
- 6.14060 Hàm FIND – Hàm tìm kiếm phân biệt chữ hoa, chữ thường
- 6.15061 Hàm SEARCH – Hàm tìm kiếm không phân biệt chữ hoa, chữ thường
- 6.16062 Hàm REPLACE – Hàm thay thế bất kỳ chuỗi văn bản nào
- 6.17063 Hàm SUBSTITUE – Hàm thay thế một chuỗi văn bản cụ thể
- 6.18064 Hàm TEXT – Định dạng văn bản
- 6.19065 Bài tập kết hợp các hàm LEN, MID, SEARCH, SUBSTITUE linh hoạt – phần 1
- 6.20066 Bài tập kết hợp các hàm LEN, MID, SEARCH, SUBSTITUE linh hoạt – phần 2
- 6.21067 Bài tập kết hợp các hàm LEN, MID, SEARCH, SUBSTITUE linh hoạt – phần 3
- 07 - Hướng dẫn cách sử dụng các hàm tính toán, tổng hợp dữ liệu22
- 7.1068 Hàm SUM – Hàm tính tổng theo dòng hoặc cột
- 7.2069 Hàm SUMIF – Hàm tính tổng theo một điều kiện
- 7.3070 Hàm SUMIFS – Hàm tính tổng theo nhiều điều kiện
- 7.4071 Hàm COUNT – Hàm đếm số
- 7.5072 Hàm COUNTA – Hàm đếm số và chữ
- 7.6073 Hàm COUNTBLANK – Hàm đếm khoảng trống
- 7.7074 Hàm COUNTIF – Hàm đếm theo một điều kiện
- 7.8075 Hàm COUNTIFS – Hàm đếm theo nhiều điều kiện
- 7.9076 Hàm MIN – Hàm tìm số nhỏ nhất
- 7.10077 Hàm MINA – Hàm tìm số nhỏ nhất bao gồm cả văn bản
- 7.11078 Hàm MINIFS (Excel 365, 2021 trở lên) – Hàm tìm số nhỏ nhất theo nhiều điều kiện
- 7.12079 HÀM MAX – Hàm tìm số lớn nhất
- 7.13080 HÀM MAXA – Hàm tìm số lớn nhất bao gồm cả văn bản
- 7.14081 Hàm MAXIFS (Excel 365, 2021 trở lên) – Tìm số lớn nhất theo nhiều điều kiện
- 7.15082 Hàm AVERAGE – Tính trung bình
- 7.16083 Hàm AVERAGEA
- 7.17084 Hàm AVERAGEIF
- 7.18085 Hàm AVERAGEIFS (Excel 365, Excel 2021 trở lên)
- 7.19086 Hàm SUBTOTAL
- 7.20087 Hàm SUMPRODUCT – cơ bản và chuyên sâu – phần 1
- 7.21088 Hàm SUMPRODUCT tính toán mảng theo nhiều điều kiện – phần 2
- 7.22089 Bài tập thực hành tổng hợp sử dụng các hàm SUMIFS, MINIFS, MAXIFS, AVERAGEIFS
- 08 - Hướng dẫn cách sử dụng các hàm tìm kiếm và tham chiếu28
- 8.1090 Hàm Address
- 8.2091 Hàm VLOOUP – tìm kiếm theo cột – phần 1 – VLOOKUP với các ví dụ bài bản
- 8.3092 Hàm VLOOUP – phần 2 – VLOOKUP với ký tự đại đại diện
- 8.4093 Hàm VLOOUP – phần 3 – VLOOKUP 2 giá trị, VLOOKUP lồng nhau
- 8.5094 Hàm HLOOKUP
- 8.6095 Hàm XLOOKUP (Excel 365, Excel 2021 trở lên) – phần 1
- 8.7096 Hàm XLOOKUP (Excel 365, Excel 2021 trở lên) – phần 2
- 8.8097 Hàm XLOOKUP (Excel 365, Excel 2021 trở lên) – phần 3
- 8.9098 Hàm MATCH – tìm kiếm vị trí của giá trị trong mảng
- 8.10099 Hàm INDEX với cú pháp dạng mảng array, cách tùy biến hàm INDEX
- 8.11100 Hàm INDEX với cú pháp dạng tham chiếu reference
- 8.12101 Kết hợp hàm INDEX và MATCH – cặp đôi hoàn hảo để tìm kiếm và tham chiếu
- 8.13102 Kết hợp hàm INDEX và MATCH – thay thế VLOOKUP, HLOOKUP, XLOOKUP
- 8.14103 Bộ tứ quyền lực INDEX, MATCH, SUMIFS, COUNTIFS – Sự kết hợp tuyệt vời – phần 1
- 8.15104 Bộ tứ quyền lực INDEX, MATCH, SUMIFS, COUNTIFS – Sự kết hợp tuyệt vời – phần 2
- 8.16105 Bộ tứ quyền lực INDEX, MATCH, SUMIFS, COUNTIFS – Sự kết hợp tuyệt vời – phần 3
- 8.17106 Hàm XMATCH (Excel 365, Excel 2021 trở lên)
- 8.18107 Hàm INDIRECT
- 8.19108 Hàm OFFSET
- 8.20109 Bài tập tạo danh sách phụ thuộc lẫn nhau sử dụng OFFSET, COUNTIF – phần 1
- 8.21110 Bài tập tạo danh sách phụ thuộc lẫn nhau sử dụng OFFSET, COUNTIF – phần 2
- 8.22111 Hàm CHOOSE
- 8.23112 Hàm SWITCH
- 8.24113 Hàm ROW
- 8.25114 Hàm ROWS, kết hợp hàm ROWS và OFFSET
- 8.26115 Hàm COLUMN
- 8.27116 Hàm COLUMNS, kết hợp hàm COLUMNS và VLOOKUP
- 8.28117 Hàm GETPIVOTDATA – Lấy dữ liệu từ PIVOT TABLE, xử lý dữ liệu linh hoạt hơn
- 09 - Hướng dẫn cách sử dụng các hàm sắp xếp thứ tự14
- 9.1118 Hàm SMALL
- 9.2119 Hàm LARGE
- 9.3120 Kết hợp SMALL, LARGE, INDEX, MATCH trả ra TOP 5 sản phẩm có Doanh thu lớn nhất
- 9.4121 Hàm RANK
- 9.5122 Hàm RANK.EQ
- 9.6123 Hàm RANK.AVG
- 9.7124 Ví dụ sử dụng hàm RANK, RANK.EQ, Rank.AVG từ lớn tới nhỏ, từ nhỏ tới lớn
- 9.8125 Sắp xếp duy nhất
- 9.9126 Rank – Sắp xếp theo nhiều điều kiện tại các cột
- 9.10127 Rank – Sắp xếp theo nhóm
- 9.11128 Tính thứ hạng phần trăm
- 9.12129 Kết hợp INDEX, MATCH, RANK, COUNTIF để tạo danh sách tự động sắp xếp
- 9.13130 Kết hợp LARGE, SMALL và ROWS, COLUMNS để chọn TOP linh hoạt trong dãy số
- 9.14131 Kết hợp CHOOSE, LARGE, SMALL, ROWS và CHOOSE, MATCH tạo danh sách chọn linh hoạt
- 10 - Hướng dẫn cách sử dụng các hàm LOGIC VÀ HÀM LỒNG NHAU5
- 11 - Hướng dẫn cách sử dụng các hàm kiểm tra Kiểu dữ liệu15
- 11.1143 Hàm ISNUMBER – Kiểm tra dữ liệu kiểu Số.mp4
- 11.2144 Hàm ISTEXT – Kiểm tra dữ liệu kiểu Văn bản.mp4
- 11.3145 Hàm ISNONTEXT – Kiểm tra dữ liệu kiểu Văn bản.mp4
- 11.4146 Hàm ISBLANK – Kiểm tra ô trống.mp4
- 11.5147 Hàm ISERROR – Kiểm tra có lỗi hay không.mp4
- 11.6148 Hàm ISERR – Kiểm tra có lỗi hay không.mp4
- 11.7149 Hàm ISNA – Kiểm tra xem có bị lỗi NA không.mp4
- 11.8150 Hàm ISREF – Kiểm tra xem có giá trị tham chiếu hay không.mp4
- 11.9151 Hàm ISFORMULA – Kiểm tra ô có chứa công thức hay không.mp4
- 11.10152 Hàm ISEVEN – Kiểm tra kết quả có phải số chẵn không.mp4
- 11.11153 Hàm ISODD – Kiểm tra kết quả có phải số lẻ không.mp4
- 11.12154 Hàm ISLOGICAL – Kiểm tra giá trị LOGIC.mp4
- 11.13155 Bài tập kết hợp hàm ISNUMBER và SEARCH, IF.mp4
- 11.14156 Bài tập kết hợp hàm ISNUMBER và LEFT, IF.mp4
- 11.15157 Bài tập kết hợp hàm ISNUMBER và SUMPRODUCT.mp4
- 12 - Hướng dẫn cách sử dụng các hàm thời gian25
- 12.1158 Hàm DATE.mp4
- 12.2159 Hàm DATEDIF – Tính toán số ngàythángnăm giữa 2 ngày – phần 1.mp4
- 12.3160 Hàm DATEDIF – Tính toán số ngàythángnăm giữa 2 ngày – phần 2.mp4
- 12.4161 Ứng dụng hàm DATEDIF xác định thâm niên công tác.mp4
- 12.5162 Hàm DAYS.mp4
- 12.6163 Hàm YEAR.mp4
- 12.7164 Hàm MONTH.mp4
- 12.8165 Hàm DAY.mp4
- 12.9166 Hàm TODAY.mp4
- 12.10167 Hàm EDATE.mp4
- 12.11168 Hàm EOMONTH.mp4
- 12.12169 Hàm DATEVALUE.mp4
- 12.13170 Hàm WEEKDAY.mp4
- 12.14171 Tìm ngày làm việc và ngày cuối tuần trong Excel.mp4
- 12.15172 Hàm WEEKNUM.mp4
- 12.16173 Hàm WORKDAY.mp4
- 12.17174 Hàm WORKDAY.INTL.mp4
- 12.18175 Hàm NETWORKDAYS.mp4
- 12.19176 Hàm NETWORKDAYS.INTL.mp4
- 12.20177 Hàm NOW.mp4
- 12.21178 Hàm TIME.mp4
- 12.22179 Hàm HOUR.mp4
- 12.23180 Hàm MINUTE.mp4
- 12.24181 Hàm SECOND.mp4
- 12.25182 Hàm YEARFRAC.mp4
- 13 - Hướng dẫn cách sử dụng các hàm toán học10
- 14 - Hướng dẫn sử dụng các hàm làm việc với Mảng trong Excel truyền thống2
- 15 - Hướng dẫn cách sử dụng các hàm thống kê thường gặp5
- 16 - Ứng dụng công thức và hàm trong chuẩn hóa dữ liệu và định dạng dữ liệu7
- 99.1200 Data Validation – Ràng buộc nhập dữ liệu không lớn hơn Tổng cộng – hàm SUM.mp4
- 99.2201 Data Validation – Ràng buộc chỉ nhập ngày làm việc với hàm WEEKDAY và AND.mp4
- 99.3202 Data Validation – Ngăn ngừa nhập trùng dữ liệu với hàm COUNTIF.mp4
- 99.4203 Data Validation – Nhập dữ liệu theo format định trước với hàm AND, ISNUMBER.mp4
- 99.5204 Conditional Formating – Tìm giá trị trùng lặp với hàm COUNTIF.mp4
- 99.6205 Conditional Formating – Xác định dòng chẵn lẻ với hàm MOD và ROW.mp4
- 99.7206 Conditional Formating – kiểm tra giá trị trong danh sách với COUNTIF.mp4
- 17 - Bài tập tổng hợp, tính toán số liệu xây dựng báo cáo, Dashboard2
- 18 - Giới thiệu về công thức mảng Dynamic Array trong Excel hiện đại (Excel 365)3
210 Thay đổi cách sử dụng công thức mảng với Mảng động Dynamic Array.mp4
Trước
Uy tín chất lượng
Refund nếu chất lượng không như mô tả
Kích hoạt nhanh
Kích hoạt khóa học tự động
Update liên tục
Cập nhật 15-20 khóa học mới mỗi tuần
Học online 24/7
Học ở bất cứ đâu trên điện thoại máy tính